nửa đời

Học thuật
Thân thiện
nửa đời

Ông ấy đã trải qua nửa đời làm nghề thợ mộc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian tương đương một nửa cuộc đời một người, thường chỉ giai đoạn tuổi trung niên (khoảng ba, bốn mươi tuổi): "nửa đời" dùng để chỉ mốc thời gian hoặc quãng đời đã trải qua, thường gắn với sự từng trải, biến cố hoặc sự đánh giá về cuộc sống.
    • Một nửa công việc, sự việc chưa hoàn thành: Trong một số ngữ cảnh, "nửa đời" có thể ám chỉ sự dang dở, chưa trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã trải qua nửa đời góa bụa, một mình nuôi con khôn lớn. ( ấy đã trải qua khoảng thời gian tuổi trung niên trong cảnh góa bụa.)
    • Suy ngẫm lại nửa đời đã qua, ông ấy thấy mình còn nhiều điều chưa làm được. (Suy ngẫm lại quãng đời trung niên đã qua.)
    • Công việc ấy mới làm được nửa đời thì gặp biến cố. (Công việc ấy mới làm được một nửa, chưa hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nửa đời nửa đoạn" (thành ngữ, khẩu ngữ): chỉ sự việc dang dở, chưa trọn vẹn; hoặc chỉ cái chếtđộ tuổi trung niên.
    • Câu chuyện của họ cứ nửa đời nửa đoạn, chẳng biết kết cục ra sao. (Câu chuyện của họ cứ dang dở, không hồi kết.)
    • Ông cụ mất sớm, nửa đời nửa đoạn, để lại bao tiếc thương. (Ông cụ mấttuổi trung niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Nửa chừng (phó từ, danh từ): chỉ vị trí, thời điểm hoặc công việckhoảng giữa, chưa xong.
    • Anh ta bỏ học nửa chừng. (Anh ta bỏ học khi chưa hoàn thành.)
  • Trung niên (danh từ): độ tuổi trung bình, khoảng từ 40 đến 60 tuổi.
    • Ông ấy một doanh nhân thành đạttuổi trung niên.
  • Dang dở (tính từ): chưa hoàn thành, còn bỏ lửng.
    • Một ước mơ dang dở. (Một ước mơ chưa thực hiện xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Giữa đời: ở vào khoảng giữa cuộc đời (thường dùng trong văn chương).
  • Tuổi trung niên: giai đoạn tuổi đờikhoảng giữa.
Thành ngữ liên quan
  • Nửa đường đứt gánh: chỉ việc đang làm thì bỏ dở giữa chừng gặp khó khăn, trở ngại.
    • Dự án nửa đường đứt gánh thiếu vốn. (Dự án bị dừng giữa chừng thiếu vốn.)
  • Giữa đường gãy gánh: tương tự "nửa đường đứt gánh", chỉ sự thất bại hoặc dừng lại đột ngột khi công việc đang tiến triển.
nửa đời

Ông ấy đã trải qua nửa đời làm nghề thợ mộc.

  1. Khoảng ba, bốn mươi tuổi đời: Nửa đời góa bụa.